Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Từ dùng để chỉ số lượng nhiều được xác định, gồm tất cả sự vật muốn nói đến.
- Các nước Đông Dương.
- Các thầy giáo trong trường.
-
2. Danh từ
Thẻ ghi nhận một giá trị, một tư cách nào đó.
- Các điện thoại (các dùng để gọi điện thoại).
- Tấm các nhà báo.
- Mua các đi xe tháng.
-
3. Danh từ
Danh thiếp.
-
4. Động từ
Bù trong việc đổi chác.
- Các thêm tiền.
- Các vàng cũng không làm (khẩu ngữ); bù thêm, cho thêm vàng cũng không làm; nhất định không làm).
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026