Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

những

Nghĩa

  1. 1. Trạng từ

    Hằng, luôn luôn.

    • Bốn năm qua tôi những mong cô ta mà chưa được gặp.
  2. 2. Trạng từ

    Còn như.

    • Tôi tìm ra thức ăn chứ những nó thì nhịn.
  3. 3. Trạng từ

    Chỉ vừa mới.

    • Những nghe nói đã thẹn thùng (Truyện Kiều)
  4. 4. Tính từ

    Từ đặt trước một danh từ số nhiều.

    • Phải học ngoại ngữ ngay từ những năm đầu tuổi thiếu niên.

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026