Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cẳng

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Gốc một số cây nhỏ.

    • Phơi khô cẳng cà để làm củi.
  2. 2. Danh từ

    Phần của chi dưới từ đầu gối xuống đến cổ chân.

    • Đi xa mỏi cẳng
  3. 3. Danh từ

    Chân động vật.

    • Cẳng bò.

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026