Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Hai người hoặc hai vật có liên quan chặt chẽ với nhau.
- Cặp vợ chồng.
- Cặp gà.
- Cặp áo.
-
2. Danh từ
Đồ dùng có một hay nhiều ngăn, có thể mở ra, gấp vào, thường làm bằng da, hoặc giấy bồi, hoặc vải giả da, để đựng sách vở, giấy tờ...
- Học sinh cắp cặp đi học.
- Ông bộ trưởng quên cái cặp trên ô-tô.
-
3. Danh từ
Đồ dùng gồm hai thanh cứng để kẹp, để gắp.
- Cái cặp tóc.
- Cái cặp gắp than.
-
4. Danh từ
Quang gồm những thanh tre cứng dùng để gánh lúa, gánh mạ.
- Em bé cũng gánh được hai cặp mạ.
-
5. Danh từ
Thịt hay cá kẹp vào hai thanh tre, nướng trên than.
- Ăn bún với một cặp chả.
-
6. Danh từ
Đồ dùng để giữ quần áo khi phơi trên dây.
- Những cặp bằng nhựa không bền bằng những cặp bằng gỗ.
-
7. Động từ
Kẹp lại để giữ.
- Trời gió, phơi quần áo thì phải cặp.
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026