Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Hai (không dùng để đếm).
- Đôi bên.
- Đi hàng đôi.
- Tuổi đôi mươi.
-
2. Danh từ
Số lượng trên một nhưng không nhiều.
- Nói đôi lời.
- Đôi lúc.
- Đôi khị
-
3. Danh từ
Đơn vị gồm hai vật, hai cá thể cùng loại, tương ứng với nhau.
- Đôi bạn thân.
- Đôi giày.
- Như đôi đũa lệch so sao cho bằng. (ca dao)
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026