Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Cây nhỡ lá răng cưa, hoa màu trắng, quả có ba múi, trồng để lấy lá, búp, nụ pha nước uống. Loài thực vật hai lá mầm có tên khoa học Camellia sinensis thuộc họ Chè (Theaceae), bộ Thạch nam (Ericales).
- Hái chè.
- Pha chè.
-
2. Danh từ
Đồ uống sửa soạn với lá cây chè hãm được trong nước nóng.
- Nước chè xanh.
-
3. Danh từ
Món ăn ngọt nấu bằng đường hay mật với chất có bột như gạo, sắn, đậu, v.v., nhiều khi cũng pha nước dừa.
- Chè bưởi.
- Chè đỗ xanh.
- Chè thập cẩm.
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026