Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

trà

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Đồ uống sửa soạn với lá chè hãm được trong nước nóng.

    • Ấm trà ngon.
    • Đi pha trà.
  2. 2. Danh từ

    Cây cảnh cùng loại với chè, hoa đẹp màu trắng, hồng hay đỏ.

    • Trồng và chăm sóc hoa trà.
    • Hạt giống hoa trà.
  3. 3. Danh từ

    Tập hợp những cây cùng loại cùng gieo trồng và thu hoạch trong một thời gian, một đợt.

    • Trà lúa cấy cuối vụ.
    • Trà khoai muộn.
  4. 4. Danh từ

    Lứa tuổi.

    • Hai đứa cùng trà với nhau.
    • Xấu như ma cũng thể trà con gái.

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026