Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

công lao

Hán Việt: 功勞

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Công sức khó nhọc, vất vả.

    • Công lao học hành.
    • "Em đừng đắn thấp đo cao, Để anh đi lại công lao nhọc nhằn." (ca dao)
  2. 2. Danh từ

    Công đóng góp cho việc chung, sự nghiệp chung.

    • Có công lao với tổ quốc.
    • Lập nhiều công lao.
  3. 3. Danh từ

    Thành quả của do lao động mà có.

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026