Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 舉止
Nghĩa
-
1. Danh từ
Việc làm biểu lộ một thái độ nào đó.
- Cử chỉ hào hiệp.
-
2. Danh từ
Điệu bộ hoặc hành động biểu lộ một thái độ, một trạng thái tinh thần nào đó.
- Cử chỉ âu yếm.
- Để ý từng bước đi, từng cử chỉ.
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026