Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ nghĩa bóng, hiện đại
Mang tính phổ biến, dành cho số đông, không có sự chọn lọc hay đặc thù riêng biệt (thường dùng cho sản phẩm, dịch vụ, giáo dục).
- Cụ thể, học phí chương trình đại trà là 15,75 triệu đồng/năm; Chương trình chất lượng cao 30,45 triệu đồng/năm; Chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù 18,9 triệu đồng/năm.
-
2. Tính từ nông nghiệp, chăn nuôi
Trên diện tích rộng hoặc quy mô lớn.
- Bên cạnh đó, chính quyền các địa phương cần đẩy mạnh tuyên truyền, vận động đến người dân không nên vì lợi ích trước mắt mà nhân giống nuôi đại trà cá lìm kìm.
-
3. Trạng từ
Một cách rộng rãi, trên quy mô lớn và đồng loạt.
- Hiện nay, nhà thầu đã tổ chức thi công đại trà trên công trường để khôi phục lại tiến độ đã chậm trong thời gian qua.
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026