Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đắt

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Được nhiều người chuộng, nhiều người mua.

    • Đắt hàng.
    • Cửa hàng đắt khách.
  2. 2. Tính từ

    Có giá cao hơn bình thường.

    • Chiếc đồng hồ đắt quá.
    • Giá đắt.
    • Mua đắt.
    • Hàng đắt tiền.
  3. 3. Tính từ

    Được chấp nhận, được hoan nghênh vì đạt yêu cầu.

    • Có đủ sức khoẻ, đi bộ đội chắc đắt.
    • Của ấy cho không cũng chẳng đắt.
  4. 4. Tính từ

    (Từ ngữ hoặc hình tượng văn học nghệ thuật) có giá trị diễn đạt cao hơn mức bình thường.

    • Chữ dùng rất đắt.
    • Ví dụ chưa đắt lắm.

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026