Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Không có một hành động nào trực tiếp tác động đến một trạng thái nào đó, làm cho trạng thái ấy được giữ nguyên.
- Để quên
- Nhà cửa để bừa bãi.
- Để công việc ùn lại.
-
2. Động từ
Không có hành động nào trực tiếp tác động, ảnh hưởng gây ra sự cản trở một sự việc, một quá trình nào đó, làm cho sự việc, quá trình ấy cứ thế diễn ra.
- Để mọi người ngủ thêm một chút.
- Để chờ xem thế nào rồi mới làm.
- Để lộ bí mật.
- Để đấy, mai hẵng hay.
-
3. Động từ
Nhượng lại vật mình đã mua, với giá phải chăng.
- Để lại cho bạn chiếc xe.
- Để rẻ cho người quen.
-
4. Động từ
Làm cho ở vào một vị trí nào đó.
- Để quyển sách lên bàn.
- Tiền để trong túi áo.
- Để ngoài tai những lời dị nghị.
-
5. Động từ
Làm cho còn lại cái gì đó về sau.
- Vết thương để lại sẹo.
-
6. Động từ
Ly dị (nói về chồng đối với vợ)
- Để vợ.
-
7. Liên từ
Từ biểu thị điều sắp nêu ra là mục đích hoặc chức năng, công dụng của sự việc hoặc sự vật vừa nói đến.
- Nhà để ở.
- Có đủ điều kiện để làm việc.
- Nói rõ khó khăn để cùng nhau khắc phục.
-
8. Liên từ
Từ biểu thị điều sắp nêu ra là kết quả tự nhiên và không hay của việc vừa nói đến.
- Nói làm gì để thêm buồn.
- Biết trước để biết đường mà tránh.
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026