Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đỗ

Nghĩa

  1. 1. Động từ tàu, xe

    Ở yên, đứng yên tại một chỗ trong một lúc, trước khi di chuyển tiếp.

    • khu vực cấm đỗ xe
    • tàu tốc hành không đỗ ở ga xép
  2. 2. Động từ

    Đạt yêu cầu để được tuyển chọn trong cuộc thi cử.

    • thi đến lần thứ ba mới đỗ đại học
    • chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng (tng)
  3. 3. Động từ phương ngữ

    Xem đậu.

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026