Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đi

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Di chuyển đến chỗ khác, nơi khác để làm việc gì đó.

    • Đi ngủ.
    • Đi học.
    • Đi biển.
    • Đi chợ.
  2. 2. Động từ

    Di chuyển từ chỗ này đến chỗ khác bằng những bước chân.

    • Trẻ tập đi.
    • Đi từng bước một.
    • Đi bách bộ.
  3. 3. Động từ

    Dùng biểu thị hoạt động, quá trình dẫn đến kết quả làm không còn nữa, không tồn tại nữa, xóa bỏ dấu vết.

    • Xóa đi dấu vết cũ.
    • Cắt đi chỗ thừa.
  4. 4. Động từ

    Di chuyển đến chỗ khác bằng các phương tiện.

    • Đi tàu hỏa.
    • Đi máy bay.
    • Đi ô tô.
  5. 5. Động từ

    Dùng biểu thị kết quả của một quá trình làm giảm trạng thái cũ.

    • Người gầy đi.
    • Ngày một kém đi.
    • Nỗi buồn dịu đi.
  6. 6. Động từ

    Di chuyển trên bề mặt.

    • Ô tô đi nhanh hơn tàu hỏa.
    • Xe đi chậm quá.
  7. 7. Động từ

    Dùng biểu thị hướng, quá trình hoạt động để dẫn đến sự thay đổi xa vị trí cũ.

    • Chạy đi.
    • Nhìn đi chỗ khác.
  8. 8. Động từ

    Di chuyển đến chỗ khác, không kể bằng cách gì.

  9. 9. Động từ

    Hoạt động theo một hướng nào đó.

    • Vấn đề cần đi sâu.
  10. 10. Động từ

    Tiến đến một kết quả nào đó (nói về quá trình suy nghĩ, xem xét hoặc hoạt động).

    • Hội nghị đi đến nhất trí.
  11. 11. Động từ

    Chuyển giai đoạn, bước vào.

    • Công việc đi vào nề nếp.
    • Đi vào con đường trộm cắp.
  12. 12. Động từ

    Chuyển vị trí quân cờ, quân bài (khi đánh cờ, đánh bài).

    • Đi con tốt.

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026