Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

điểm

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Một khái niệm hình học chỉ thành phần nhỏ nhất cấu tạo nên mọi hình hình học (các hình hình học này còn gọi là các tập hợp điểm).

    • Tập hợp các điểm cách đều điểm O một khoảng r cho trước trong không gian hai chiều là đường tròn (O;r)
  2. 2. Danh từ

    Một nơi, một vấn đề cụ thể nào đó.

    • Hội An là một điểm du lịch nổi tiếng
  3. 3. Danh từ

    Một nút đánh dấu một trạng thái nào đó.

    • Điểm ba trạng thái đối với thủy ngân có nhiệt độ -38,8344 °C và áp suất 0,2 mPa
  4. 4. Danh từ

    Một thang bậc dùng để định lượng chất lượng cho một đối tượng.

    • Bài làm của cô ấy được 8/10 điểm.
  5. 5. Động từ

    Đếm lại, xem xét lại.

    • Học sinh nào trốn học sẽ phải viết một bản kiểm điểm
  6. 6. Động từ

    Đến một nút trạng thái nào đó.

    • Giao thừa đã điểm
  7. 7. Động từ

    Thêm vào một phần nhỏ.

    • Cành lê trắng điểm một vài bông hoa

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026