Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Có mối quan hệ, liên quan không hay nào đó.
- Có dính vào một vụ bê bối.
-
2. Động từ
Bám chặt lấy như được dán vào, gắn vào, khó gỡ, khó tách ra.
- Kẹo ướt dính vào nhau.
- Dầu mỡ dính đầy tay.
- Chân dính bùn.
- Không còn một xu dính túi (kng. ).
-
3. Tính từ
Có tính chất dễ vào vật khác. Hồ rất dính. Dính như keo.
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026