Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đơn tính

Nghĩa

  1. 1. Tính từ xã hội học, hiếm

    Chỉ người dị tính hoặc có giới tính sinh học trùng với bản dạng giới, đối lập với đồng tính.

  2. 2. Tính từ văn học, nghĩa bóng

    Đơn điệu, một chiều và rập khuôn.

  3. 3. Tính từ sinh học

    Chỉ có một giới tính (đực hoặc cái) trên một cơ thể hoặc một bông hoa; hoặc sinh sản từ một cá thể mẹ mà không cần thụ tinh.

    • Hoa thầu dầu là loại đơn tính không có cánh hoa.
  4. 4. Tính từ khoa học, kỹ thuật

    Có tính chất đơn lẻ, chỉ bao gồm một thành phần, một đặc tính hoặc liên kết duy nhất.

    • Đến cuối thế kỷ 21, khoảng 100 triệu người có thể sẽ sống trên các đảo nhỏ nhân tạo cách bờ biển vài km. Những đảo này làm bằng các vật liệu mềm, đơn tính, chịu được sóng biển.

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026