Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đơn nhất

Hán Việt: 單一

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Có tính chất riêng lẻ, xác định trong không gian và thời gian; trái với phổ biến.

    • Gần 70% số gene được lặp lại trong mã, chỉ có 15.000 là gene đơn nhất.
    • […] sự chuyển hóa từ cái đơn nhất thành cái chung là biểu hiện của quá trình cái mới ra đời thay thế cái cũ.
  2. 2. Tính từ hiếm

    Có cấu tạo chỉ gồm có một thành phần; thống nhất làm một thể.

    • Những thay đổi lãnh thổ chỉ được phép trong khuôn khổ nguyên tắc “Ukraine là một nhà nước đơn nhất” và phải tuân thủ lệnh cấm xâm phạm toàn vẹn lãnh thổ.

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026