Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

dở

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Không đạt yêu cầu, do đó không gây thích thú, không mang lại kết quả tốt.

    • Vở kịch dở.
    • Thợ dở.
    • Dạy dở.
    • Làm như thế thì dở quá.
  2. 2. Tính từ kết hợp hạn chế

    Có tính khí, tâm thần không được bình thường, biểu hiện bằng những hành vi ngớ ngẩn.

    • Anh ta hơi dở người.
    • Dở hơi.
  3. 3. Tính từ

    Ở tình trạng chưa xong, chưa kết thúc.

    • Đan dở chiếc áo.
    • Bỏ dở cuộc vui.
    • Đang dở câu chuyện thì có khách.
  4. 4. Động từ lỗi thời, hiếm

    Xem giở.

    • dở báo ra xem

Trái nghĩa

hay

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026