Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

duyên dáng

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Vẻ đẹp của một mảnh đất.

    • duyên dáng Việt Nam
  2. 2. Tính từ

    Những đồ vật thuộc về con gái.

    • búi tóc duyên dáng
    • áo dài duyên dáng
  3. 3. Tính từ

    Vẻ đẹp tự nhiên, không giả tạo toát ra từ cử chỉ, cử động (khiến người khác bị thu hút, yêu thích).

    • Phải hiểu nàng và yêu nàng như mình mới có thể khám phá được vẻ duyên dáng tuyệt vời đó, nó là một phản ánh của tâm hồn nàng.
  4. 4. Tính từ

    Lối kể chuyện, viết văn thu hút.

    • Nguyễn Nhược Pháp cho thấy ông là một người kể chuyện có tài, ông đã làm sống lại thời xưa bằng những câu chuyện đầy duyên dáng của mình.

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026