Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Nhiều tuổi, đã sống từ lâu, đã đi đến giai đoạn cuối của một chu kỳ sinh học.
- nhường bước người già
- gà già thịt dai
- cây già
-
2. Tính từ
Mang tính chất bên ngoài, hình thức của người đã sống từ lâu dù bản thân chưa nhiều tuổi.
- mặt già
- tìm một chị tiếng già để đóng vai bà lão
- lo nghĩ nhiều nên già trước tuổi
-
3. Tính từ
Ở từ lâu trong một nghề, một trạng thái nói chung.
- Cậu ta là bạn già của mình.
- Chưa đến bốn mươi nhưng đã già tuổi Đảng.
-
4. Tính từ
Nói hoa lợi để quá mức mới thu hoạch hoặc chưa thu.
- cau già
- bầu già
-
5. Tính từ
Trên mức trung bình, mức vừa dùng, mức hợp lý.
- nước nóng già
- dọa già
- Già néo đứt dây.
-
6. Tính từ
Dôi ra một ít, trên một mức độ nào đó.
- già một thước
- lấy già một đấu
-
7. Danh từ
Người chị mẹ, đối với dì là em mẹ.
- Con dì con già.
-
8. Đại từ
Từ thân mật người có tuổi tự xưng hoặc người chưa già gọi người có tuổi.
- Cho già miếng trầu.
- Mời già xơi nước.
Trái nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026