Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

trẻ

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Còn mới, tồn tại, hoạt động chưa lâu như những cái, những người cùng loại.

    • Nền công nghiệp trẻ.
    • Những cây bút trẻ.
    • Trẻ tuổi nghề.
  2. 2. Tính từ

    Ở vào thời kì còn ít tuổi đời, đang phát triển mạnh, đang sung sức.

    • Thời trẻ.
    • Thế hệ trẻ.
    • Một người trẻ lâu.
    • Sức còn trẻ.
  3. 3. Danh từ

    Đứa bé, đứa nhỏ (nói khái quát).

    • Có tiếng trẻ khóc.
    • Lũ trẻ.
    • Yêu trẻ.
    • Nuôi dạy trẻ.

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026