Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Có nhiều của, nhiều tài sản. Đồng nghĩa với giàu có.
- Nhà giàu.
- Nước giàu dân mạnh.
- Giàu điếc sang đui. (tục ngữ).
- Giàu là họ, khó người dưng. (tục ngữ).
- Nói thói đời trong xã hội cũ hay xu phụ kẻ giàu và ghẻ lạnh người nghèo.
-
2. Tính từ
Có đời sống tình cảm hay trí tuệ dồi dào.
- Giàu lòng bác ái.
- Nhà văn giàu tưởng tượng.
-
3. Tính từ
Có nhiều thành phần hơn những vật cùng loại.
- Gia đình ấy vừa giàu của vừa giàu con.
Trái nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026