Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Ở tình trạng không có hoặc có rất ít những gì thuộc yêu cầu tối thiểu của đời sống vật chất; trái với giàu.
- Con nhà nghèo.
- Một nước nghèo.
-
2. Tính từ
Có rất ít những gì được coi là tối thiểu cần thiết.
- Đất xấu, nghèo đạm.
- Bài văn nghèo về ý.
Trái nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026