Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Cơ quan sinh sản hữu tính của cây hạt kín, thường có màu sắc và hương thơm.
- Vườn hoa.
- Hoa cỏ.
- Đẹp như hoa.
-
2. Danh từ
Vật có hình tựa bông hoa.
- Hoa lửa.
- Pháo hoa.
-
3. Danh từ
Hình hoa trang trí.
- Đĩa hoa.
- Đá hoa cương.
-
4. Danh từ
Dáng chữ đặc biệt lớn hơn chữ thường (ở đầu câu, đầu danh từ riêng).
- Viết hoa.
- Chữ A hoa.
-
5. Danh từ
Nói tắt của hoa tai.
-
6. Danh từ
Đơn vị đo khối lượng 1/10 lạng.
-
7. Danh từ
Hòn dái gà đã luộc, theo cách gọi kiêng tránh.
- Nàng thích chành chọe với người lớn, đòi gặm đùi, cánh, đầu, xương ức và đặc biệt là món “hoa gà”.[…]Thấy nàng nhìn mấy đứa cháu tranh nhau chén cái “hoa gà” với tâm trạng ấm ức mà anh phì cười.
-
8. Động từ
Khoa (tay chân).
- Hoa chân múa tay.
-
9. Tính từ
Có trạng thái tối xẩm, quáng loá cả mắt, do mệt mỏi hoặc mắt bị kích thích mạnh.
- Hoa mắt chóng mặt.
- Nhìn hoa cả mắt.
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026