Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

hời hợt

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Chỉ lướt qua ở bên ngoài, không đi sâu.

    • Nhận thức vấn đề rất hời hợt.
    • Suy nghĩ hời hợt.
    • Lý luận hời hợt.
  2. 2. Tính từ

    Tỏ ra hờ hững, không mặn mà, sâu sắc.

    • Tình cảm hời hợt.
    • Cái bắt tay hời hợt.
    • Đối xử hời hợt.

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026