Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ máy móc, thiết bị
Mất toàn bộ hay một phần khả năng làm việc, do một bộ phận hay một chi tiết máy nào đó không làm được chức năng của nó.
- tu sửa các bộ phận hỏng hóc
- máy móc quá cũ, hay hỏng hóc
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026