Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

khôn

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Có khả năng suy xét để xử sự một cách có lợi nhất, tránh được những việc làm và thái độ không nên có.

    • Thằng bé rất khôn.
    • Khôn lỏi.
  2. 2. Trạng từ

    Không thể, khó mà.

    • Biến hoá khôn lường.
  3. 3. Danh từ

    Tên một quẻ trong bát quái, tượng trưng cho đất, tính âm hoặc phụ nữ.

Trái nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026