Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ Cần kiểm chứng định nghĩa này?
Điểm đầu của một thang chia độ nhiệt kế (Xem độ không) hoặc thời điểm bắt đầu một ngày.
- Không giờ.
-
2. Danh từ
Từ dùng để ám chỉ bầu trời.
- Bay lên không trung.
-
3. Danh từ
Từ nhà Phật dùng để chỉ chung những cái hư vô.
-
4. Danh từ
Thời điểm bắt đầu một ngày, đúng nửa đêm, và trùng với 24 giờ ngày hôm trước.
-
5. Trạng từ
Từ biểu thị sự thiếu mặt, vắng mặt... ý phủ định nói chung.
- Nó không đến.
- Không có lửa thì không thể có khói.
-
6. Tính từ
Trống rỗng.
- Vườn không nhà trống.
- Tay không.
-
7. Số từ
"Số không" nói tắt: số trước một.
- bằng 4, hàm số bằng không.
-
8. Thán từ
Chỉ sự phủ định.
-
9. Giới từ
Chỉ sự thiếu, sự vắng mặt.
Trái nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026