Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

là

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Từ trực tiếp chỉ ra tên gọi nghề nghiệp, thuộc tính, bản chất của người, vật, hiện tượng.

    • Người đang hát ấy là Lệ Thu Cha.
    • Tôi là nông dân.
    • Ông ấy là trưởng thôn.
    • Vàng là kim loại quý.
    • Bạn đã là chính mình chưa?
  2. 2. Động từ

    Từ chỉ ra quan hệ tương đương về giá trị.

    • Hai với hai là bốn.
  3. 3. Động từ

    Di chuyển sát bề mặt (mặt đất, mặt nước) cách đều bề mặt một khoảng được coi là bé.

    • Chim là mặt ruộng.
    • Chiếc trực thăng là một vòng rồi hạ cánh.
  4. 4. Động từ

    Làm phẳng quần áo, vải,...

  5. 5. Liên từ

    Từ không nhất thiết phải có mặt, với nghĩa như rằng.

    • Mọi người đều cho là tốt.
    • Chị ấy nói là chị ấy không đến được.
  6. 6. Liên từ

    Từ dùng trong các cấu trúc điều kiện kết quả thường bắt đầu bằng từ hễ, đã, nếu.

    • Hễ mưa là ngập.
    • Đã mua là dùng thôi chạm vào nọc là ông ta nổi khùng.
    • Nếu có thì giờ là tôi làm cho anh ngay.
  7. 7. Trạng từ

    Từ đệm cho sắc thái nhận định chủ quan hoặc tự nhiên của lời nói.

    • Làm thế rất là dở có được là bao.
    • Chết là phải.
  8. 8. Trạng từ

    Từ dùng để lặp một từ khác thể hiện sắc thái mức độ.

    • Xấu ơi là xấu ghét ơi là ghét.
    • Bà là bà bảo thật.
  9. 9. Danh từ

    Hàng tơ nõn dệt thưa và mỏng, thường được nhuộm đen.

    • quần là áo lượt (tục ngữ)
    • khăn là

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026