Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 靈魂
Nghĩa
-
1. Danh từ
Hồn người chết.
- Cầu chúc cho linh hồn ông được thanh thản nơi chín suối.
-
2. Danh từ
Tâm hồn hay tinh thần của con người.
- Trấn tĩnh linh hồn.
- Hình ảnh cô gái đã chiếm cả linh hồn chàng.
-
3. Danh từ
Người hoặc cái giữ vai trò chủ đạo, mang lại sức sống, sức mạnh cho một tập thể.
- Anh ấy là linh hồn của đội bóng.
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026