Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Nhờ vả, làm phiền, làm lôi thôi.
- Cách sông nên phải lụy đò, Bởi chưng trời tối luỵ cô bán dầu.
-
2. Danh từ
Nước mắt.
- Lụy tuôn rơi.
-
3. Danh từ
Giống cá biển trông như con lươn.
-
4. Tính từ
Nói cá voi chết.
- Cá ông lụy.
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026