Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

mả

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Khả năng làm được việc gì đó hay xảy ra việc gì đó, được coi là do tác động của thế đất nơi có mồ mả tổ tiên, theo mê tín.

    • Nhà này có mả phát tài.
  2. 2. Danh từ

    Chỗ chôn người chết, được đắp cao.

  3. 3. Trạng từ

    Tài, giỏi.

    • Con mèo bắt chuột rất mả.
    • Bắn mả thật.

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026