Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Số phận con người.
- Hồng nhan bạc mệnh. (tục ngữ)
-
2. Danh từ
Đời sống.
- Bọn hiếu chiến coi mệnh người như rác.
-
3. Danh từ
Lời truyền bảo.
- Vâng mệnh song thân.
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026