Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

mở

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Làm cho hoặc ở trạng thái không còn bị đóng kín, khép kín, bịt kín, mà trong ngoài, bên này bên kia thông được với nhau.

    • Mở cửa phòng.
    • Mở nắp hộp.
    • Mở một lối đi.
    • Cửa sổ mở ra vườn hoa.
    • Một hệ thống mở (không khép kín).
    • Mở lượng hải hà.
  2. 2. Động từ

    Làm cho hoặc ở trạng thái không còn bị thu nhỏ, dồn, ép, gấp, v. V. lại, mà được trải rộng, xoè rộng ra.

    • Mở tờ báo ra xem.
    • Mở ví.
    • Cánh đồng mở ra bao la.
    • Mở hết tốc lực.
    • Mở trí.
  3. 3. Động từ

    Làm cho máy móc không còn bị đóng lại nữa mà chuyển sang trạng thái hoạt động.

    • Mở đài nghe tin.
    • Mở quạt điện.
    • Mở máy.
  4. 4. Động từ

    Tổ chức ra cơ sở sản xuất, cơ quan văn hoá và làm cho bắt đầu hoạt động.

    • Mở xưởng dệt.
    • Bệnh viện, trường học được mở khắp nơi.
  5. 5. Động từ

    Tổ chức ra và bắt đầu tiến hành.

    • Mở cuộc điều tra.
    • Mở hội.
    • Mở chiến dịch.
  6. 6. Động từ

    Làm xuất hiện một tình hình, một thời kì mới đầy triển vọng.

    • Thắng lợi đã mở ra một cục diện mới.

Trái nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026