Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nặng

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Ở mức độ cao, có tác dụng làm cho phải chịu đựng nhiều.

    • Máy hư hỏng rất nặng.
  2. 2. Tính từ

    Có tình cảm gắn bó, không dễ dứt bỏ được.

    • Nặng lòng với nhau.
  3. 3. Tính từ

    Âm thanh hoặc mùi vị có tác động không êm dịu đến giác quan, gây cảm giác khó chịu.

    • Bãi rác nặng mùi, kinh quá!
  4. 4. Tính từ

    Có trọng lượng hoặc khối lượng cao.

    • Bao tải rất nặng.
  5. 5. Tính từ

    Ở một bộ phận của cơ thể có cảm giác khó chịu, không thoải mái, tựa như có cái gì đó đè lên.

    • Nỗi lo đè nặng tâm trí.
  6. 6. Tính từ

    Có trọng lượng bao nhiêu đó.

    • Em bé nặng 12 kg.
  7. 7. Tính từ

    Đất có nhiều sét, ít tơi xốp, cày cuốc nặng nhọc, vất vả.

    • Đất nặng, khó thoát nước, cây hay bị úng.
  8. 8. Tính từ

    Chất có khối lượng riêng lớn.

    • Thuỷ ngân là kim loại nặng.
  9. 9. Tính từ

    Chương trình học tập có quá nhiều kiến thức mang tính hàn lâm, ít thực tế.

    • Chương trình giáo dục Việt Nam còn khá nặng.
  10. 10. Tính từ

    Thiên về một phía nào đó, trong khi ít chú ý đến những phía khác.

    • Sống nặng về tình cảm
  11. 11. Danh từ

    Xem dấu nặng.

Trái nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026