Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 言語
Nghĩa
-
1. Danh từ
Hệ thống các âm thanh, các từ ngữ và các quy tắc kết hợp chúng, làm phương tiện giao tiếp chung cho một cộng đồng.
- Ngôn ngữ là phương tiện giao tiếp quan trọng nhất.
-
2. Danh từ
Hệ thống kí hiệu làm phương tiện diễn đạt, thông báo.
- Ngôn ngữ điện ảnh
- Ngôn ngữ hội hoạ
-
3. Danh từ
Cách, lối sử dụng ngôn ngữ có tính chất cá biệt riêng lẻ.
- Ngôn ngữ truyện Kiều.
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026