Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tiếng

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Toàn bộ những từ phối hợp theo cách riêng của một hay nhiều nước, một hay nhiều dân tộc, biểu thị ý nghĩ khi nói hay khi viết.

    • Tiếng Việt.
    • Tiếng Tày-Nùng.
    • Người Đức, người Áo, một số lớn người Thuỵ-Sĩ nói tiếng Đức.
  2. 2. Danh từ

    Toàn bộ những âm phát từ miệng người nói, kêu, hát... có bản sắc riêng ở mỗi người.

    • Có tiếng ai đọc báo.
    • Tiếng ca cải lương.
    • Tiếng hò đò.
    • Nhận ra tiếng người quen..
    • Tiếng bấc tiếng chì..
  3. 3. Danh từ

    Âm hoặc hỗn hợp âm, thường không có đặc tính đáng kể, do đó không có ý nghĩa đáng kể đối với người nghe.

    • Tiếng gõ cửa.
    • Tiếng ô-tô chạy ngoài đường.
  4. 4. Danh từ

    Sự hưởng ứng hay phản ứng của quần chúng đối với một người, một vật, một hành động, một sự việc.

    • Thuốc cao hay có tiếng.
    • Tiếng cả nhà không.
  5. 5. Danh từ

    Đơn vị được sử dụng tương ứng với một giờ.

    • Họ làm công việc đó trong hai tiếng.

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026