Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Tổ chức, đứng đầu là chính phủ, quản lí công việc chung của một nước.
- Nhà nước Việt Nam.
- Cải cách bộ máy nhà nước.
-
2. Danh từ
Phạm vi cả nước.
- Ngân hàng nhà nước.
- Doanh nghiệp nhà nước.
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026