Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Người thuộc giống cái; phân biệt với nam.
- Không phân biệt nam với nữ.
-
2. Tính từ
Có cấu tạo, hình dạng phù hợp với việc sử dụng của nữ giới.
- Xe đạp nữ.
- Honda nữ.
Trái nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026