Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Nước do tuyến ở góc mắt tiết ra, khi xúc động hay mắt bị kích thích.
- nước mắt cá sấu
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026