Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Khoảng có những hình vuông đều kề nhau.
- Giấy kẻ ô.
-
2. Danh từ
Khung (hình chữ nhật) để nhập ký tự trên giao diện máy tính.
- Ô tìm kiếm.
-
3. Danh từ
Đồ dùng bằng đồng để đựng trầu cau.
- Ô trầu.
-
4. Danh từ
Cửa ô (nói tắt).
- Ô Cầu Giấy.
- Ô Đông Mác.
-
5. Danh từ
Từ dùng trong văn học cũ chỉ con quạ.
-
6. Danh từ
Đơn vị đo diện tích cổ của Việt Nam, bằng 0,16 m².
-
7. Danh từ
Mặt trời, theo điển cũ.
- Bóng ô đã xế ngang đầu (Truyện Kiều)
-
8. Tính từ
Có màu đen như màu lông quạ.
- Ngựa ô.
- Gà ô.
-
9. Thán từ
Dùng để tỏ sự ngạc nhiên.
- Ô! Sao lại ăn nói ngang trái thế nhỉ!
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026