Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

phúc

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Điều may lớn, điều mang lại những sự tốt lành lớn.

    • Con hơn cha là nhà có phúc (tục ngữ).
    • Phúc nhà anh ta còn to lắm (khẩu ngữ).
  2. 2. Tính từ

    May mắn.

    • Thật phúc cho nó, tai qua nạn khỏi.
    • Như vậy là phúc lắm rồi!

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026