Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

phun

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Làm cho chất lỏng hoặc chất hơi bị đẩy mạnh ra ngoài thành tia nhỏ qua lỗ hẹp.

    • Phun thuốc trừ sâu.
    • Súng phun lửa.
    • Giếng phun nước.
    • Ngậm máu phun người.
  2. 2. Động từ

    Nói ra (hàm ý khinh).

    • Phun ra những lời thô bỉ.
    • Phun ra hết mọi điều bí mật.

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026