Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Bộ phận của cây do nhụy hoa phát triển mà thành, thường chứa hạt.
- Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.
-
2. Danh từ
Vật có hình như các quả.
- quả bóng
- quả tim
-
3. Danh từ
Thứ tráp sơn hình tròn thường có nắp đậy.
- quả trầu
-
4. Danh từ
Cái đấm.
- Đấm cho một quả.
-
5. Danh từ
Kết cục.
- Có nhân thời có quả.
-
6. Danh từ
Xem cá quả.
- Mua con quả và con trê.
-
7. Trạng từ
Đúng như vậy.
- Làm thế quả khó khăn
- Quả như lời dự đoán
- Trê kia quả có tình gian, cứ trong luật lệ y đơn mà làm.
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026