Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Trạng từ
Kịp thời, không trễ.
-
2. Trạng từ
Vào lúc đầu của buổi sáng.
Trái nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026