Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Khoảng cách giới hạn phạm vi có hiệu lực của một hoạt động nào đó.
- Cao quá tầm tay, với không tới.
- Tầm nhìn xa.
-
2. Danh từ
Thời gian làm việc hằng ngày theo quy định, ở công sở, nhà máy.
- Nghỉ giữa tầm.
- Kíp công nhân đổi tầm (đổi ca).
- Thông tầm.
- Tan tầm.
-
3. Danh từ
Độ, cỡ, thường ở mức coi là chuẩn hoặc mức tương đối cao.
- Cao như thế là vừa tầm.
- Tầm quan trọng của vấn đề.
- Một tác phẩm ngang tầm thời đại.
-
4. Danh từ
X. tìm.
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026