Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Loại buồng có chung một sân.
- Tầng gác.
- Tầng dưới.
- Nhà ba tầng.
-
2. Danh từ
Các lớp trên dưới khác nhau của một vật.
- Tầng mây.
-
3. Danh từ
Độ cao so với mặt đất.
- Máy bay địch bay ở tầng nào cũng bị bắn rơi.
-
4. Danh từ
Lớp lộ thiên của một mỏ than.
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026