Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thể hình

Hán Việt: 體形

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Hình dáng bên ngoài của cơ thể, nói về mặt tỉ lệ giữa các bộ phận.

    • Thể hình cân đối.
    • Một cầu thủ có thể hình cao lớn.
  2. 2. Danh từ

    Thể dục thể hình (nói tắt)

    • Vận động viên thể hình.

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026