Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Cặp nạng để chống đỡ.
- Chân bị thương, đi phải chống tó.
-
2. Danh từ
Như chó (đọc chệch, dùng để chửi thề với ý thô tục).
- Chúng mày là đồ con tó!
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026